Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 183/2184
- Lương Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vệ Hương - Bac Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Choát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Làng Ngọa - Tân Thịnh - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Rịu - Bậc Nhiêu - Định Hòa - Bắc Thái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
- Phương Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thắng Lợi - Đại Tự - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Chiến Thắng - Khối 11 - Thành phố Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Năng Khả - Nạ Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Trung Tâm - Công Ty - Thủy Sản - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nguyên - Thiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tam Đa - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Thịnh - Tuyên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Quan Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- La Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Năng Khà - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chợ Đổng - Đức Ninh - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Ninh - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bắc Mục - Hàm yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tổ 6 - Khu sơ tán Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Ca - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Tiến - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu