Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 128/2184
- Đỗ Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · SN 40, Ngõ 118, - Phố Trương Định - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Vắng - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thượng Ngạn - Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vinh Ninh - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Tân - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Thịnh - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đầm Đa - Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vân Hồng - Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Um - Yên Thượng - Yên Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Liêu (Liên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Qui - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Trì - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Phượng - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung An - Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tuy Hòa - Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Bình - Bạch Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Sơn - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Hòa - Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: CN, Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Bắc - Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kim Tân - Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nghìn (Ngìn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nà Bái - Dũng Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cầu (Cần) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số 63, Khối 10 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hương Phong - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: TB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quan Nội - Lạc Vân - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Sơn - Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu