Nguyễn Văn Tập

Năm sinh1949
Quê quánVân Hồng - Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1967
Ngày hy sinh 17/03/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐiểm cao 902 - Điểm cao 902 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3035 (số thứ tự 3034).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tập” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tập” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 17/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Sự sinh 1942 · Poặc Khoang - Cò Mười - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Thái Vinh sinh 1950 · Trung Hải - Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Ngọc Cường sinh 1948 · Mỹ Thương - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Thọ sinh 1941 · Minh Tân - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Hương sinh 1953 · Mê Hạ - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Quốc Tường sinh 1952 · Thanh Xuyên - Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01/20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Hữu Nha sinh 1950 · Quang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T.Xẽng 079.60 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Duy Soát sinh 1947 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3