Nguyễn Duy Soát

Năm sinh1947
Quê quánQuảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 17/03/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
An táng hiện nay Trung Nghĩa 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4601 (số thứ tự 4600).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Soát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Soát” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Duy Soát” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 17/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Sự sinh 1942 · Poặc Khoang - Cò Mười - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Thái Vinh sinh 1950 · Trung Hải - Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Ngọc Cường sinh 1948 · Mỹ Thương - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Thọ sinh 1941 · Minh Tân - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Hương sinh 1953 · Mê Hạ - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Quốc Tường sinh 1952 · Thanh Xuyên - Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01/20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Tập sinh 1949 · Vân Hồng - Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Hữu Nha sinh 1950 · Quang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T.Xẽng 079.60 Bản đồ UTM 1/50.000