Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
72 người khớp “Trung Thành” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Hoàng Trung Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nguyễn Xá, Phương Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Thông tin E400 Hy sinh: 04/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Trung Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Đức Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 10 - Tây Sơn - Tiến Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Cư - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1974 Xem đầy đủ →
- Vương Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lương Ý - Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Giảng - Ngọc Thanh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Giữa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Bình - Mai Xuân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Thái Bình Đơn vị: c82, Kho quân giới, Đoàn 230, Cục hậu cần miền Hy sinh: 01.5.1970 Ấp Th'Lốc P'ring, xã Pô Pết, s'vay tiếp, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 12/10/1978 3588 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 22/05/1978 3589 Xem đầy đủ →
- Quách Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Việt Yên Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thái Bình Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Lạng Sơn Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 25/10/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Trung Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1934 Hy sinh: 1/12/1960 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm 10- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km Xem đầy đủ →
- Trần Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bộ La- Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1968 Bắc đồi Đắc Khô Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu