Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 8/52

  1. Trần Xuân Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trung Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Trường - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Trung Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Đặng - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Trung Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốc Ngang - Ngũ Bản - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngang Ca - Hiên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Nam Thái Sơn - Hòn Đất - An Giang Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Trung Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 40B Trần Hưng Đạo - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lý Trung Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chi Đoan - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1979 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Trung Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: K82 - E340 Hy sinh: 01/07/1968 E2, 5, 14 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Như Đức Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Trung Chánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vĩnh Gia, Tri Tôn, An Giang Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Long Xuyên, An Giang Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Thái Bình Đơn vị: c82, Kho quân giới, Đoàn 230, Cục hậu cần miền Hy sinh: 01.5.1970 Ấp Th'Lốc P'ring, xã Pô Pết, s'vay tiếp, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  16. Đặng Trung Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thôn Duyên Não, Tiên Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: K25, Trường HL H5/phân khu 6 Hy sinh: 18.8.1972 Ấp Tà T'rau, xã Kom Puông Trách, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  17. Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Áp Bu Thon, xã Kô Ki Sôm, S'vay Tiếp, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  18. Mai Trung Kiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Liên Phương - Hưng Yên Hy sinh: 7/1/1979 1912 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 21/12/1978 2533 Xem đầy đủ →
  20. Lương Trung Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 13/07/1978 2581 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Trung Phìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đà Bắc - Hà Tây Hy sinh: 4/7/1978 2802 Xem đầy đủ →
  22. Lý Trung Phù Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 2/2/1979 2844 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trung Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 9/3/1978 2941 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số nhà 37-Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 8/12/1978 2949 Xem đầy đủ →
  25. Lương Trung Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1978 3175 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Trung Sức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1978 3250 Xem đầy đủ →
  27. Lê Trung Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 9/3/1978 2941 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số nhà 37-Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 8/12/1978 2949 Xem đầy đủ →
  29. Lương Trung Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1978 3175 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Trung Sức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1978 3250 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu