Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 7/52

  1. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xí Nghiệp Than - Nà Cáp - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Trung Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nậm Sum - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Trung Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Xá - Ninh Nhân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Quốc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Trung Nọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khau Trang - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Trung Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trung Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốc Đàn - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Tôn Sỹ Trùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Chạp - Đồng Giáp - Văn Giang - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Trung Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chu Hòa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Linh Hồ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  14. Trần Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Kiên - Trung Nghĩa - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Giữa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đức Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội quyết thắng, Lâm trường - Việt Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Diệp Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 48 ngõ 17 - Lệ Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Đức Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 69 tổ 2 - Hai Bà Trưng - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Bình - Mai Xuân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đoàn Kết - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Lộc - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tây Hà - Nghi Hòa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1978 Xem đầy đủ →
  25. Lý Trung Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1979 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Trung Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Phú - Trùng Sơn - Trùng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trung Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Côi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thủ Dương - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu