Nguyễn Quang Trung
| Năm sinh | 1959 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1977 |
| Ngày hy sinh | 17/01/1979 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13570 (số thứ tự 13569).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quang Trung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 17/01/1979
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Anh Đáng sinh 1953 · Phù Lưu - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Khang sinh 1958 · Số nhà 16 Lê Lợi - Tổ 1 - Phủ Lý - Hà Nam Ninh · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Quang Chung sinh 1959 · Thanh Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Sỹ sinh 1956 · Ngô Đồng - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Phiên sinh 1960 · Trung Hòa - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Ngọc Cường sinh 1956 · Đông Môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Bẩy sinh 1959 · Văn Tuyên - Văn Tổ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trương Văn Thắng sinh 1958 · Thôn Tú - Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hồ Trọng Thủy sinh 1954 · Cầu Dót - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tuy sinh 1959 · Nguyễn Sơn - Vĩnh Chi - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thuận sinh 1956 · Bãi Công - Vĩnh Chi - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Hồng Phức sinh 1956 · Tân Đan - Thanh Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Cao Văn Ty sinh 1957 · Xóm Hạ - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn khương sinh 1957 · Xóm 4 - Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lương Kim Vấn sinh 1957 · Chúc Lâu - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Bá Ngọc sinh 1959 · Trấn Bái - Đinh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Xuân Lai sinh 1957 · Thọ Đồn - Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Khắc Biên sinh 1960 · Trung Hòa - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Điền sinh 1956 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích