Trịnh Trung Chánh

Năm sinh1955
Quê quánVĩnh Gia, Tri Tôn, An Giang
Đơn vị Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
Cấp bậcHọc sinh
Ngày hy sinh 10.5.1970
Nơi hy sinhHS tại Campuchia
Vị trí mộ Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000627]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Trung Chánh, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=10.5.1970, Quê quán=Vĩnh Gia, Tri Tôn, An Giang, Đơn vị=Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam, Cấp bậc=Học sinh, Nghĩa trang=HS tại Campuchia, Vị trí mộ=Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 635 (số thứ tự 1000627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Trung Chánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Trung Chánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10.5.1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thị Lệ Thu sinh 1955 · Trung Lập Thượng, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh · Học sinh · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  2. Nguyễn Thị Hòa sinh 1960 · Yên Dũng, Bắc Giang · Học sinh · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  3. Trịnh Văn Sáng sinh 1957 · Tân Tiến, Đầm Dơi, Cà Mau · Học sinh · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  4. Nguyễn Chí Trung sinh 1956 · Long Xuyên, An Giang · Học sinh · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  5. Lê Thị Thu Nga sinh 1961 · Phước Vĩnh An, Củ Chi, TP.HCM · Học sinh · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  6. Phạm Hồng Thuận sinh 1956 · Thanh Điền, Châu Thành, Tây Ninh · Học sinh · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  7. Dương Lệ Chi sinh 1946 · Mỹ An, Thủ Thừa, Long An · Giáo viên · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  8. Trương Hồng Đào sinh 1948 · Tân Thạnh Tây, Củ Chi, TP.HCM · Y tá · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  9. Nguyễn Thị Xuân sinh 1922 · Nhơn Hòa Lập, Tân Thạnh, Long An · Cấp dưỡng · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam
  10. Trần Thị Xinh sinh 1949 · Việt Kiều Campuchia · Cấp dưỡng · Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam