Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 37/52

  1. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Trừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phan Đình Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghiã Hành- Tân kỳ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phan Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Chánh- Bến Cát- Hy sinh: 24/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phan Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Siêng- Tân Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phan Trung Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phan Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phan Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thành- Tân Kỳ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Thà Trung Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Tô Trung Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  22. Tô Trung Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  23. Tô Trung Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Trung Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 10 Số 105 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trung Chính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 71 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Đơn vị: D bộ-D2 Hy sinh: 15/7/1972 Lô 10 Số 94 Xem đầy đủ →
  27. Trần Trung Ngưỡng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/2/1973 Lô 4 Số 11 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trung Phát Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Phan Sóc- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/9/1972 Lô 11 Số 191 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trung Quyết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nghi Quang- Nghi Lạc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 12 Số 42 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Tập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Vê xá- Lộc Nam- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/12/1972 Lô 4 Số 101 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu