Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 36/52

  1. Phạm Trung Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 31/12/1963 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Trung Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Trung Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Trung Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Trung Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Trung Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mể Sở- Văn Giang- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Trung Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Trì- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trung Nến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trung Nến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Trung Nến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giáo Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Trung Thính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hùng- Nam Ninh- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Trung Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Trung Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Trung Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Trung Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Trung Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Trung Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Thọ- Nghi Lôc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Trung Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bình- Quảng Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đàn- Kiến Xương- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đàn- Kiến Xương- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Trung Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Kha- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Trung Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Kha- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/2/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Tuấn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 21 khu phố Nhà Thờ- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu