Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 38/52

  1. Khuất Trung Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 4 Số 225 Xem đầy đủ →
  2. Lê Trung Tới Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/7/1972 Lô 9 Số 56 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Trung Thông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hương Thịnh- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/1/1973 Lô 4 Số 189 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Trung Thông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/1/1973 Lô 4 Số 188 Xem đầy đủ →
  5. Lê Trung Thuận Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/6/1972 Lô 9 Số 77 Xem đầy đủ →
  6. Trần Trung Thực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1942 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/7/1972 Lô 4 Số 209 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Trung Thực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 4 Số 210 Xem đầy đủ →
  8. Lê Trung Thực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/11/1972 Lô 4 Số 224 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Võ Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 141, Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/12/1972 Lô 4 Số 239 Xem đầy đủ →
  10. Lê Bá Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 9 Số 102 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Số 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/7/1972 Lô 9 Số 104 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/8/1972 Lô 9 Số 103 Xem đầy đủ →
  13. Trương Quang Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/11/1972 Lô 9 Số 105 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/1/1973 Lô 4 Số 240 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 241 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Thanh Sơn- Kim Bằng- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 4 Số 247 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Trung Tâm Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1951 · Thụy Phong, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đồng chí Vũ Xuân Hạ, 1953, quê quán: Xuân Đài Xuân Thủy Nam Hà (cũ), nhập ngũ tháng 9-1969, chức vụ: Tiểu đội bậc phó, đơn vị: Đại đội 9 Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1 Sư đoàn 2 Quân khu 5, bố đẻ: Vũ Xuân Hòa 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. * Đồng chí Bùi Văn Gấp, sinh năm 1942; quê quán: Đông Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình; nhập ngũ tháng 12-1960; chức vụ: Y tá; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Bùi Văn Bòn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. * Đồng chí Lê Văn Thỏa, sinh năm 1952; quê quán: Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 4-1970; chức vụ: Tiểu đội bậc phó; đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Văn Liêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. * Đồng chí Vũ Thanh Sắc, sinh năm 1952; quê quán: Chính Mỹ, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 12-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Vũ Thanh Tưởng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. * Đồng chí Nguyễn Văn Lực, sinh năm 1952; quê quán: Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ An; nhập ngũ tháng 8-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Quát 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. * Đồng chí Bùi Ngọc Đức, sinh năm 1945; quê quán: Thôn 8, Bình Dương, Thanh Bình, Quảng Nam; nhập ngũ tháng 10-1965; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Hoàng Thị Lâu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Trung Đào 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN TRUNG DŨNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG TÂN, CHÍ LINH, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2 Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu