Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 20/52

  1. Đàm Trung Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Sơn- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hứa Trung Hội ( Hợi) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đội Bình- Yên Sơn Hy sinh: 7/5/1971 (15-19)04 k5 Gia Lai đông bắc làng Bốt 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đào Trung Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đại Lữ- Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1971 (15-99)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  5. Hà Trung Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hà Minh Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lang Cốc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1971 (19-94)06 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Trung Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ An- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 9/8/1971 Đông bắc Trạm Quân Giới cách 70m, Huyện 4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Trần Trung Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1971 (19-93)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  11. Phạm Trung Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cốc Đàn- Ngân Sơn Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Đặng Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khối 49- Thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 10/11/1972 (22-83)03 m2 Xem đầy đủ →
  13. Lại Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Lây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Trung Noọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khau Trang- Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/4/1972 (25-89)07 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  15. Đàm Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Trung Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xưởng ngói Thanh Sơn- Ty Kiến Trúc- Cao Bằng Hy sinh: 8/9/1972 Kon Khôn Đắc Sút H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Trung- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/11/1972 (00-23)08 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Trung Thật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Dụ- Khởi Nghiã- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 4/10/1972 (23-92)09 Ngọc Vin Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Như Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 2- Hoàng Canh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1972 Làng Cồ, H6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Trương Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Phúc- Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 19/04/1972 (69-08)06 Plây Mơ Rông mộ 1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mo- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đào Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Sấu- An Ninh- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 9/4/1972 (16-32)07 mộ 2 1/100000 Xem đầy đủ →
  23. Tô Thế Trừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 25/07/1972 Mộ số 2, nghĩa trang ban 3 viện 1 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thương Liệt- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 (19-69)09 Tân Phú m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Các- Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trung Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trinh Cát- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Trung Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Trung Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Cầu- Hoàng Hà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Tiến- Xuân Khang- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lương Minh Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Phú- Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (91-77)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu