Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.603 người khớp “Trinh” trong 91 danh sách · trang 4/54
- Trịnh Công Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồ Nam - Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Ngươm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hanh Cát - Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trĩnh Hữu Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Vinh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Tiến - Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Lắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
- Trịnh Phúc Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 84, Ngõ Lạc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trịnh Bá Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Thạch - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Sước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Trung - Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thiệu Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Sơn Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Trọng Nữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Tín - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Viết Bôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Thiệu Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quân Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Minh Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Thủy - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đức Chấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lập Ái - Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Viết Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Ngọc - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Điện - Vĩnh Long - Vĩnh Linh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Đoài - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Vòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khánh - Đồng Bẩm - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Duyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Sơn - Hoàng Kim - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Lam Sơn - Tiểu Khu - Quang Bùng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu