Trịnh Xuân Kính

Năm sinh1947
Quê quánThái Ngọc - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 11/8/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Bắc làng Mun, h4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1264 (số thứ tự 1263).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/8/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Quốc Khánh Lâm Sơn - Lãng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mun H4 - Gia Lai
  2. Bùi Văn Thinh sinh 1940 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trịnh Ngọc Khải sinh 1944 · Định Long - Yên Định - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Dự sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trịnh Văn Tiêm sinh 1947 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Đàm Văn Cháy sinh 1950 · Đại Tiến - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Hoàng Văn Mến sinh 1950 · Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Thanh sinh 1950 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Bào sinh 1948 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3