Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.603 người khớp “Trinh” trong 91 danh sách · trang 3/54
- Trịnh Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Bá Bích D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/07/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thường E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Nga, Hoàng Tinh, Hoàng Hóa,Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Long E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · An Thịnh, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: K32 E40 Hy sinh: 27/04/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Kiểm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 06/1973 Hàng 0; Ô 0; Số 645; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hữu Dực E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Yến Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 28/05/1972 Hàng 7; Ô 2; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Đổng Trác, Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Công Loan E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Trẩy, Liêm Thuận, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thức E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hưng Long, Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/01/1972 Hàng 55; Ô 4; Số 987; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 54; Ô 4; Số 960; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Viết Hiền E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Vĩnh Thành, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Thìn E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1952 · Số nhà 14, Hòa Bình, Thị Xã Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 95 Hy sinh: 17/11/1974 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Lập, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 13/02/1968 Hàng 8; Ô 1; Số 133; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Tĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 2; Ô 2; Số 12; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sa Mạc, Liên Mạc, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 39; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Cư Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hữu Huệ Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1948 · Từ Đà, Phú Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Trinh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Duyến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1943 · Kim Sơn, Hùng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 10/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trịnh Xá - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Cam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Na - Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Viết Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tứ Lạc - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
- Trinh Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Hóach Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Cầu - An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu