Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

248 người khớp “Trang” trong 91 danh sách · trang 2/9

  1. Nguyễn Duy Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Động - Hương Khuê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Trấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Tráng Dình Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Máy - Xín Nầm - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Trang Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Viết Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2067 · Đội 4 - An Viên - Phù Tiêu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Chính - Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Lê Sỹ Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hạnh Phúc - Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Lập - Ninh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tràng Ruông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Siêu Quần - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Lại Bá Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Sỹ Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 26,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1978 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Thanh Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thanh Giang - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1983 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đức Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thị Trang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ITX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Trang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · trang-Thanh Thiên Xuân - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 12/5/1978 4161 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Trang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thành Hưng - Đồng Tháp Hy sinh: 11/2/1989 4162 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Quang Tráng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 5/12/1977 4163 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Tráng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phú Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 12/8/1978 4164 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang Hy sinh: 11/4/1978 4165 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tráng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 17/05/1978 4166 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trạng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thanh Hoá Hy sinh: 31/01/1978 4167 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  27. Hồ Thị Trang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Quảng Nam Hy sinh: 3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Doanh Thị Trang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Cao Bằng Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  30. Lê Cảnh Tráng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu