Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.374 người khớp “Trọng” trong 95 danh sách · trang 79/80

  1. Nguyễn Trọng Khả Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thượng Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Trương Trọng Lâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Tiên-Vĩnh Lộc-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Luân Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Văn Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Mỹ Thành, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/7/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Thông Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lê Trọng Quyết Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức Vinh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 8 E271 F3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Khu Quyết Tiến, Đồ Sơn, Hải Phòng Đơn vị: C1 D8 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Kim Trọng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Trọng Phu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Hải, Nghi Xuân Đơn vị: C18 E271 F3 QK7 Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Nam Điền, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Sơn Lễ, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Trọng Thức Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Minh Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Hoạt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Soát Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Trọng Khiêm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  17. Trần Trọng Kiều Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1939 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 09/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Lộc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Thành, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/2/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Trọng Lý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Đan, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/2/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phan Trọng Lý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Đan, Nghi Xuân, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Nhuần Trọng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/2/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Nhuận Trọng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ D8 E271 Hy sinh: 05/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Nhuần Trọng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 05/2/1973 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Trọng Nhượng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Hưng Xá, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/4/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trọng Điền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1933 · Yên Giang, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/1/1975 Xem đầy đủ →
  26. Trần Trọng Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đông Du, Bình Lục, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Trọng Duy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 03/1/1979 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trọng Dương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Trang Chỉnh, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 5 Hy sinh: 03/6/1980 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Trọng Thể Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Quang Minh, Kiến Xương,Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 17/4/1982 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Trọng Hạt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Đức Hòa, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu