Lê Trọng Điền

Năm sinh1933
Quê quánYên Giang, Yên Định, Thanh Hóa
Đơn vị Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: E271 F3)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụC phó
Nhập ngũ7/1968
Ngày hy sinh 04/1/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhThị xã Phước Long
Nơi mai táng ban đầu Mất thi hài Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 893 (số thứ tự 892).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Điền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Điền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 04/1/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. An Đình Xuân sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D2 E271 · Tư Hiền, Phước BÌnh
  2. Nguyễn Trung Thứ sinh 1954 · Tống Trân, Phủ Cừ Hải Hưng · Binh nhất · C18 E271 · ,
  3. Vũ Quyên sinh 1952 · Hương Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa · Hạ sỹ · E271 · Mất thi hài
  4. Vũ Quyên sinh 1952 · Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Hạ sỹ · E271 · Mất thi hài
  5. Triịnh Ngọc Tảng sinh 1950 · Định Thành, Yên Định, Thanh Hóa · Chuẩn úy · C2 D2 E271 · Mất thi hài