Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 54/79

  1. Nguyễn Trọng Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Lạc Phong- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Lạc Phong- Thị trấn Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Niềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thái Nghĩa- Tân Kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Nghĩa- Tân Kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Oang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bật Xuyên- Mỹ Đức- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Ong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Oong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Việt Xuyên- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 125 Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyên Hải- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Trương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 82 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 82 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Quát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Lương- Ân Thi- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Hạnh- Diễn Châu- Hy sinh: 25/8/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Lệ- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 10/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 10/10/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 10/10/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu