Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 53/79
- Nguyễn Trọng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trọng Quan- Tiên Hưng- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 13/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 3/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Hà- Việt Yên- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hà- Việt Yên- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Hà- Việt Yên- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Luyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 25/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 31 Hồng Bàng- - Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngõ 31 Hạ Lý- Hồng Bàng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ngải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Tiền Hải- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 29/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 15/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu