Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 52/79

  1. Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phù- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phú- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phú- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trương Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bùi Thị Xuân- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Thành- Thanh Chương- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Đại- Quảng Xương- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kim Môn- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Khính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Khính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quán Khái- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Châu- Thạch Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu