Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 51/79

  1. Nguyễn Trọng Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Phú- Quảng Xương- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Củng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Trường- Thụy Anh- Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Dãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 31/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 31/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 31/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 31/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hồng- Thái Ninh- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hồng- Thái Ninh- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hồng- Thái Ninh- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 18 Gia Ngư- - Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 18 phố Gia Ngũ- - Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Gia Lâm- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Thục- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Thục- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu