Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 55/79

  1. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 5/11/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Trương Xá- Cẩm Khê- Hy sinh: 31/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phiên- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phiên- Tiều Sơn- Hy sinh: 21/12/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn Côn- Hoài Đức- Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Cân- Hoài Đức- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Châu Thành- Hy sinh: 13/9/1962 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Lâm- Hương Sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Thủy- Thái Thụy- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiên Vân- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Thiềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thành- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/8/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thanh- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/8/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 28/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu