Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.343 người khớp “Trọng” trong 91 danh sách · trang 11/79
- Trịnh Trọng Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hưng Trung - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hạp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chí Lễ - Tân Ước - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Trọng Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Tiến - Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Trọng Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Hồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Trọng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Trọng Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tràng Việt 3 - Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Lâm - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Trọng Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Teo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Trong Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngũ Hùng - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số nhà 31 - Phùng Hưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hộp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đà - Tam Thượng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Lão - Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 71 Cửa Nam Khối 69 - Quận Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Cao Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đào Du - Phùng Chí Kiên - Mỳ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Hinh - Thái Thuần - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Thượng - Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Tiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Báo - Thông Cảng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Lâm - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trịnh Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu