Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Trịnh Đức Dục” trong 95 danh sách
- Trịnh Hữu Dực E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cần Mơ - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tế Độ - Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hữu Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đinh Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Hy sinh: 28/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đài Đông, Văn Mỹ, HH Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/4/1979 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hoài Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cảng 2, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1924 Hy sinh: 17/7/1962 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khánh Vân- Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1966 Tây bắc C1, NT D2 E88 F1 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Tân (Dân)- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1968 Bắc Buôn Chua 1km Xem đầy đủ →
- Trịnh Hữu Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1970 (948.100-67.500) ô 6, mộ 1, bản đồ Đắc Su 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tế Độ- Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1972 (71-19)04 bản đồ Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mộc Sơn- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đức Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cần Mơ- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Tại khu 6, Tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Đức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Vạn Thắng, Nông Cống Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1979 Hy sinh: Đài Đông, Văn Mỹ, HH Xem đầy đủ →
- Trịnh Hoài Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Cảng 2, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 16/4/1979 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trịnh Hoài Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cảng 2, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/7/1962 Hy sinh: Gò Công Xem đầy đủ →
- Trịnh Hoài Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cảng 2, Hải Phòng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu