Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.603 người khớp “Trịnh” trong 91 danh sách · trang 38/54

  1. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thượng Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chứng Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đức Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 17/5/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Trạch- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thống Nhất- Tiên Yên- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Viết Cương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7- Trung đoàn 64- Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 10 Số 76 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Văn Đấu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 151 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Xuân Giai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/8/1972 Lô 1 Số 175 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Minh Hiểu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: ././1972 Lô 11 Số 36 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quảng Thanh- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/8/1972 Lô 11 Số 38 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đại Lễ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ -D2 - E48-F320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 11 Số 85 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Văn Lý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/9/1972 Lô 8 Số 108 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Đình Năng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 8 Số 156 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Minh Ngữ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · An Lộng- Quỳnh Hoàng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 11 Số 183 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Quang Nhậm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Đông Hải- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/1/1972 Lô 11 Số 165 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Văn Pháo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Vĩnh Hoà- Vĩnh Lộc- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/4/1972 Lô 11 Số 189 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu