Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.603 người khớp “Trịnh” trong 91 danh sách · trang 37/54

  1. Huỳnh Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tái- - Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Kiều Ngược Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kiên- Bình Tân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Ngược Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kiên- Bình Tân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Kiều Ngươi Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kiên- Bình Tân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 10/6/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Duy Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lê Duy Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Quang Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Trạm Thân- Phú Ninh- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lương Viết Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Yên- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Yên- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tượng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Mật- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Mật- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Trỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu