Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.603 người khớp “Trịnh” trong 91 danh sách · trang 36/54

  1. Phạm Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 12, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Đắc Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 590, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Văn- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 358, hàng 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  4. Hồ Đức Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Mỹ- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 18/11/1977 Mộ 5, hàng 15, NT 1A, Trà Vong, Tân Biên Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Bảo- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 45 hàng 2, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Kim Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ngọc Từ- Tô Hiệu- Bình Gia- Cao Lạng Hy sinh: 4/1/1978 Mộ 15, hàng 14, NT 1C, F10 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/12/1979 NTK Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Ngọc Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phấn Mễ- Phú Lương- Băc Thái Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Hữu Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Dân-Triệu Sôn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Đình Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hưng Long- NGọc Phụng- Thường Xuân Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Văn Ước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Hóa- Kim Thanh- Hà nam Ninh Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Xuân Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hoằng Khê- Hoàng Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Thế Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quốc Trĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · hà Thanh-Tứ Kỳ-Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Sơn Then Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Hải- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Dương Ngọc Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Bồi-kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 24/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Đức Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Xuân Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 13/3/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đào Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Đức Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Lai Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hà Minh Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đức Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tái- Trung Ương- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Thành Hà- Hy sinh: 14/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu