Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.728 người khớp “Trận” trong 92 danh sách · trang 24/325
- Trần Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Tiến - Yên Định - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Tiến - Quảng Nình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Phú - Kim Xã - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mỹ Đô - Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Hàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 127B - Đạo Đường - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Hòa Nụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Khế - Bá Hiến - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cây Quýt - Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đồn - Cẩm Giàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Lang - Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Tân Mỹ - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nông Trấn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Quý Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quảng Hòa - Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hương Minh - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đằng Giàng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Minh - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Thịnh - Trị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Nhàn - Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Lủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đăng - Vỉnh Phương - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Kế - Bá Hiền - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thọ An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Khu Đề Thám - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Phúc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu