Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

51 người khớp “Trần Vân” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Trần Thị Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Trần Thị Vấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Trần Thị Vấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Trần Thanh Vân (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Trần Duy Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chỉnh Đốn- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/1/1965 Xem đầy đủ →
  7. Trần Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cam Đa- Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Van Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · xóm 19- Quang Thiên- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142 Xem đầy đủ →
  9. Trần Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhật Tiến- Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1970 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  11. Trần Mạnh Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1972 (04-70)04 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đan Lữ- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/6/1972 (13-76)02 (16.82.01) 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lê Xá- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1972 (75-18)01 Tân Phú Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Đông Đồng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 10/5/1973 Ngọc Buy, tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kỳ Hải- Kỳ Anh Hy sinh: 17/04/1970 (89-42)07 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/8/1968 K21B Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/03/1968 Huyện 6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Trần Ngọc Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Bình- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 5, Hàng 7, NT1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Trần Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · an mỹ- mỹ Đức- hà tây Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1921 · Kon Tum Hy sinh: 28/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.