Trần Xuân Văn

Năm sinh1951
Quê quánLê Xá- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/06/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-18)01 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042143]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Văn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=20/06/1972, Quê quán=Lê Xá- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-18)01 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22566 (số thứ tự 1042143).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Văn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Văn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 20/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Trọng Thắng sinh 1953 · Côn Minh- Na Rì
  2. Lê Văn Hai sinh 1950 · Lang Xá- Mỹ Tiến- ngoại thành Nam Định
  3. Ngô Văn Sắt sinh 1941 · Quất Du- Phúc Hòa- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Đào Văn Đăng sinh 1947 · Đông Xuân- Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Ửng Tác Sáng sinh 1948 · Đồng Dui- Tân Yên- Hà Bắc
  6. Đào Công Lịch sinh 1950 · Lý Thường Kiệt- Hồng Bàng- Hải Phòng
  7. Ngô Thế Hiền sinh 1942 · Xóm 13- Sơn Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  8. Ứng Tác Sảng sinh 1948 · Đông Rùi- Viên Yên- Quảng Ninh
  9. Trần Văn Đính sinh 1952 · Tiền Án- Tiên Hưng- Quảng Ninh
  10. Trần Văn Thanh An Tảo- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình
  11. Lê Văn Minh sinh 1952 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  12. Xa Hồng Xiêm sinh 1951 · Tuú Lý- Đà Bắc- Hòa Bình
  13. Hoàng Văn Thông sinh 1950 · Phú Làu- Chi Phường- Tràng Định
  14. Đặng Minh Hòe sinh 1948 · Đông Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  15. Đặng Văn Thiết sinh 1948 · Duyên Ứng- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây
  16. Hồ Văn Hải sinh 1949 · Thị trấn Kép- Lạng Giang- Hà Bắc
  17. Lê Hồng Viên sinh 1946 · Nam Thái- Nghĩa Long- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  18. Nguyễn Văn Sáu sinh 1948 · Đồng Khúc- Thạch Khoán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  19. Hoàng Trọng Thăng sinh 1953 · Cồn Minh- Nà Rì- Bắc Thái
  20. Nguyễn Thế Hiền sinh 1942 · Xuân Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An