Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

20 người khớp “Trần Thi” trong 95 danh sách

  1. Trần Danh Thi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Trần Danh Thi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trần Mạnh Thi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 72; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Mạnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Thịnh - Trị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đinh Thí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Đình - Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hằng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Mạnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Thị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đồng Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Hy sinh: 13/12/1978 3693 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Thí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cảnh Dương- Quảng Trạch Hy sinh: 22/09/1967 T17 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  11. Trần Đình Thí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mạ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/11/1968 (39-19)03 a3 k7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Trần Danh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đằng Hải- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  15. Trần Anh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Lễ- Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trần Mạnh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Võ Thi Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tường Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đình Thi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đình Thi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Thi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoài Đức-Hà Nội Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu