Trần Đình Thí

Năm sinh1944
Quê quánMạ Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/11/1968
Nơi hy sinhA3, khu 7, Gia Lai
Vị trí mộ (39-19)03 a3 k7 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029083]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Thí, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=15/11/1968, Quê quán=Mạ Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A3, khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=(39-19)03 a3 k7 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9506 (số thứ tự 1029083).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Thí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Thí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 15/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thị Tạo sinh 1948 · Phù Cát- Bình Định
  2. Kao sinh 1942 · Làng Rơ Vây- B1- Huyện 4- Gia Lai
  3. Lê Danh Lưu sinh 1947 · Thôn Đông- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc
  4. Trần Văn Dậu sinh 1947 · Phấn Lôi- Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Trần Văn Dậu sinh 1947 · Phần Lôi Phượng- Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. A Di sinh 1942 · Nông Nội- Đak Nông- H40- Kon Tum
  7. Chu Văn Quặng sinh 1947 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Miên sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Yên- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Trần Xuân Trực sinh 1947 · Mai Sơn- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Trần Văn Oánh sinh 1949 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  11. Nguyễn Thị Tạo sinh 1948 · Cát Tài- Phù Cát- Bình Định
  12. Đặng Văn Chiển sinh 1947 · Phùng Thiện- Tùng Thiện- Hà Tây