Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Trần Thanh Thanh” trong 46 danh sách

  1. Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Đơn vị: I4557 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: C11 D631 E26 bộ binh Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Minh Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: C11 D631 E26 bộ binh Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 K32 C30 Đ500 Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Lương Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/10/1972 Hàng 9; Ô 3; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 24/10/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Hưng Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/03/1969 Hàng 9; Ô 4; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.