Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

56 người khớp “Trần Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Tĩnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Lạc, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: D50 Đoàn 429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Tình Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Hoài Châu, Hoài Nhơn, Bình Định Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đình Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phương Độ - Phương Thịnh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Từ Thuận - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Từ Thuận - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Khang - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Kiên - Trung Nghĩa - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trần Viết Tình (Tính) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Mỹ Lộc, Hà Tĩnh Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/11/1979 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Sĩ Lâm- Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong 2 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Thanh- Tân Thị- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xối Tây- Nam Long- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 18/08/1966 Xóm 4 gần đường 19 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Từ Thuận- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Chư Mông- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 29/09/1967 NT: V2 Xem đầy đủ →
  19. Trần Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 23/07/1967 Đông nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Khang- Yên Sơn Hy sinh: 25/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  21. Trần Khắc Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 2/3/1969 Mộ 23 ban 2, viện 2, BTN Xem đầy đủ →
  22. Trần Minh Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kỳ Lạc- Kỳ Anh Hy sinh: 4/3/1970 (20-61)06 Ta xẻng Xem đầy đủ →
  23. Trần Quang Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Long- Bình Long- Võ Nhai Hy sinh: 26/05/1972 Không mai táng được Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 2/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Đán- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trực Tiến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1973 (98-35)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trần Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Kiên- Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/09/1973 (87-14)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  28. Trần Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Độ- Hưng Thịnh- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1973 (91-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Khu- Đông Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971 NT: D3 Viện 211 Khu Đ mộ 3 Xem đầy đủ →
  30. Trần Khắc Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu