Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Trần Long” trong 47 danh sách

  1. Trần Đức Long 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Lê Xá, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần (Đình) Văn Long 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 31; Ô 3; Số 602; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chi - Hùng Đức - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Trần văn Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Trần Duy Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thịnh - Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  6. Trần Hưng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tân Tiến - Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quang Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thành Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 1 - Hùng Tiến - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lê Xá - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Bình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuy Lộc - Văn Phú - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  11. Trần Nam Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trần Tiến Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · số nhà 38 - Xóm A khối 1 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1979 Xem đầy đủ →
  13. Trần Công Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Vinh - Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.