Trần Văn Long

Năm sinh1943
Quê quánTân Thịnh- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 14/05/1968
Nơi hy sinhCao điểm 826
Vị trí mộ (19-80) cao điểm 826 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031407]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Long, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=14/05/1968, Quê quán=Tân Thịnh- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 826, Vị trí mộ=(19-80) cao điểm 826 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11830 (số thứ tự 1031407).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 14/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Đôn sinh 1943 · Do Lễ- Liên Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Phạm Văn Đề sinh 1940 · Nam hưng- Nam Lợi- Nam Trực- Nam Hà
  3. Vương Ngọc Bảo sinh 1945 · Số 182- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Nguyễn Hữu Trường sinh 1939 · Thanh Định- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  5. Cao Viết Tiến sinh 1943 · Làng Kích- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Thuận sinh 1943 · 18 Hà Nhai- Hà Nội
  7. Nguyễn Văn Hận Lan Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú
  8. Lê Phúc Chi sinh 1941 · Vũ Xuân- Vũ Duy (Dy)- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Hoàng Minh Anh sinh 1944 · Đại Lệch- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  10. Hoàng Ngọc Cư sinh 1949 · Hành Thắng- Văn Yên- Yên Bái
  11. Phạm Gia Ninh Ngũ Lão- Ứng Hòa- Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1935 · Đỗ Lâm- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng
  13. Nguyễn Xuân Đáng sinh 1945 · Đường Phó- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng