Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

6 người khớp “Trần Diệp” trong 95 danh sách

  1. Trần Ngọc Điệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Điệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Quốc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Quyết - Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Ngọc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quốc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Quyết- Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  6. Trần Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Học- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969 (91-17)07 Plei Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu