Trần Ngọc Điệp
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1965 |
| Ngày hy sinh | 5/7/1969 |
| Nơi hy sinh | Plei Jang Lo Kram |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 91.17.07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11218 (số thứ tự 11217).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Điệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Ngọc Điệp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 5/7/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Đức Xù sinh 1941 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp, huyện 67 - Kon Tum
- Nông Văn Xù Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Tiến Dũng sinh 1942 · Chí Lê - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Ngô Sỹ Nhu sinh 1949 · Tiến Hòa - Diễn Hòa - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Chu Viết Ngó sinh 1949 · Xóm Mới - Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.81.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Khắc Bình sinh 1944 · Vân Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3