Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
29 người khớp “Trần Ban” trong 95 danh sách
- Trần Thái Bản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Mai, Mĩ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 07/09/1966 Xem đầy đủ →
- *e48.f320. Trần Ngọc Ban 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Côi - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Bàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lý Nhân Hy sinh: 18/1/78 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ban Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Trần Bàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Đình Bân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Thái Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Mai- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 9/7/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/11/1966 Xác Nhận Hi sinh Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Gia Hội- Vụ Bản- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 (51-54)06 Bu Prăng Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Nghĩa trang V2, ban 2, mộ 30 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Hạ- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1973 (78-09)06 Plây Preng Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Giang- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 29/10/1969 (52-93)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Ban ( Bang ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1972 (00-90)03 Kon Hơ Jao m25 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Thinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1969 (20-24)08 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Hưng- Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ban Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Trần Bàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bản Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/1/78 Hy sinh: Lý Nhân Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ban Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Bàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Bình Lâm, Hiệp Đức, QN Xem đầy đủ →
- Trần Đình Bân Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1939 · Minh Khai, Từ Liêm, Hà Nội Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bản Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Hưng-Mỹ Lộc-Nam Định Hy sinh: 08/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Bàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Trì-Yên Thủy-Hoà Bình Xem đầy đủ →
- Trần Ban Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Thị Cầu, Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/2/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu