Trần Thế Bân
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 24/11/1966 |
| Nơi hy sinh | Đường 19, K4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Xác Nhận Hi sinh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021884]: Lietsi {Họ tên=Trần Thế Bân, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24/11/1966, Quê quán=Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Xác Nhận Hi sinh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2307 (số thứ tự 1021884).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thế Bân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Thế Bân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 24/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Phúc Thành Yên Lâm- Bạch Thông
- Nguyễn Ngọc Ưởng sinh 1946 · Tây Lĩnh- Tiên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- Dương Văn Trách sinh 1945 · Hạ Lạt- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Đường sinh 1943 · Khánh Đông- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
- Lê Xuân Thành sinh 1946 · Lưu Thành- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Hoàng Xuân Phủ sinh 1940 · Thuần Túy- Đông La- Đông Quan- Thái Bình
- Lê Xuân Tại sinh 1943 · Đại Thành- Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Phùng Văn Gáy sinh 1947 · Thái Thịnh- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Vũ Văn Dậu sinh 1946 · Thành Tân- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Lưu Văn Việt sinh 1947 · Xóm Đình Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hiệu sinh 1943 · Văn Nguyên- Duyên Hà- Thanh Trì- Hà Nội
- Nguyễn Thanh Am Chi Phong- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bính
- Nguyễn Trọng Huân Kim Bài- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây