Dương Văn Trách

Năm sinh1945
Quê quánHạ Lạt- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/11/1966
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021527]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Trách, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24/11/1966, Quê quán=Hạ Lạt- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1950 (số thứ tự 1021527).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Trách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Trách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 24/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Phúc Thành Yên Lâm- Bạch Thông
  2. Nguyễn Ngọc Ưởng sinh 1946 · Tây Lĩnh- Tiên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Nguyễn Đình Đường sinh 1943 · Khánh Đông- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Lê Xuân Thành sinh 1946 · Lưu Thành- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Trần Thế Bân sinh 1941 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Hoàng Xuân Phủ sinh 1940 · Thuần Túy- Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  7. Lê Xuân Tại sinh 1943 · Đại Thành- Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  8. Phùng Văn Gáy sinh 1947 · Thái Thịnh- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Vũ Văn Dậu sinh 1946 · Thành Tân- Thạch Thành- Thanh Hóa
  10. Lưu Văn Việt sinh 1947 · Xóm Đình Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Văn Hiệu sinh 1943 · Văn Nguyên- Duyên Hà- Thanh Trì- Hà Nội
  12. Nguyễn Thanh Am Chi Phong- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bính
  13. Nguyễn Trọng Huân Kim Bài- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây