Trần Văn Bàn
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Thinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 27/06/1969 |
| Nơi hy sinh | Đê Hà Rách H3, H7, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (20-24)08 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047608]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Bàn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27/06/1969, Quê quán=Hoàng Thinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đê Hà Rách H3, H7, Gia Lai, Vị trí mộ=(20-24)08 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28031 (số thứ tự 1047608).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Bàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 27/06/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Trọng Diễn sinh 1937 · Văn Lãng- Trực Tuấn- Trực Ninh- Nam Hà
- Phạm Xuân Hồng sinh 1949 · Bắc Thuận- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Hoàng Văn Sinh sinh 1948 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Hòa sinh 1944 · Vân Đức- Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Sinh sinh 1934 · Thôn Thượng- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
- Phạm Công Thành sinh 1948 · Bối Khê- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Xi sinh 1937 · Ninh Thôn- Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
- Linh Văn Hoàn sinh 1949 · Hùng Tiến- Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang