Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Trần Bính” trong 47 danh sách

  1. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1 Xem đầy đủ →
  3. Trần Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Quán - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Yên - Cai Xá - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1973 Xem đầy đủ →
  6. Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
  7. Trần Thế Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 1 - Nhật Tiên - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Sọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1979 Xem đầy đủ →
  9. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1979 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1979 Xem đầy đủ →
  11. Trần Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sen Hồ - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thiên Đông - Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lương Thịnh - Tân Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Nam - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bùi Trinh - Bình Lục - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1979 Xem đầy đủ →
  17. Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Thịnh - Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.