Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trường” trong 91 danh sách · trang 3/73

  1. Ngô Trương Giang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Phan Đình Phùng, Đồng Lương, Đồng Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 46 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trương Quang Vinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trương Công Huynh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Văn Hàm, Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Xuân Trường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trịnh Mỹ, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C2 D1 PHC B3 Hy sinh: 17/06/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trương Minh Đông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thi Thị, Tân Lập, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 1 PHC B3 Hy sinh: 18/06/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trương Quốc Tuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thạch Hải, Thạch Hà Đơn vị: Viện 2 BTN Hy sinh: 27/08/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trương Đình Vạt Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đồng Lạc, Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trương Thành Phóng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · Xóm 1, Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Hà Trường Giang Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nam, Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Gắt, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trương Thành Phỏng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · Xóm 1, Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Trương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trương Đình Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xa Cao, Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/09/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trương Văn Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Trường Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Bế Văn Trương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Tiến, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trương Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Làng Hin, Phấn Mễ, Phú Lương Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 2; Ô 2; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Trương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trương Đình Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xa Cao, Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/09/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trương Văn Yên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Trường Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Bế Văn Trương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Tiến, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trương Văn Ninh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Làng Hin, Phấn Mễ, Phú Lương Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 2; Ô 2; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trường Kỳ E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Ân Thượng, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: Ban TM E234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Trương Đình Mưu E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trương Thiên Phần E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trương Công Đạo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Minh, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu