Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

84 người khớp “Trương Trượng” trong 47 danh sách · trang 1/3

  1. Đỗ Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 3 - Hàng Khoai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoàn Tùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Trưởng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đăng Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Tứ Quân, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Trưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · An Nội, Hoàng Anh. Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trần Hữu Trường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Tân Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: đơn vị k21 Hy sinh: 17/12/1967 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: dbộ6 E52 F320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Vĩnh Yên, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Trường 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Định, Trường Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C11 d6 E2 (95c) F325c Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Xuân Trường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trịnh Mỹ, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C2 D1 PHC B3 Hy sinh: 17/06/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Trương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bế Văn Trương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Tiến, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Trương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  18. Bế Văn Trương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Tiến, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Vi Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Nà Đước, Đức Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 198 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 30; Khối 1 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 111; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Viết Trường Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Xuân Trường Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Xuân Trường Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trương Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Tiến - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Lẫu - Trúc Lâm - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nông Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bế Kiền - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hồ Nghĩa Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Tiến - Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.