Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.195 người khớp “Trương” trong 95 danh sách · trang 73/74

  1. Nguyễn Trường Thi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Thiều-Thọ Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  2. Trương Hồng Quân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiết ống-Bá Thước-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  3. Trương Đình Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Phú-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Phong Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Ngọc-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  5. Trương Kế Toán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Minh-Nghĩa Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Xuyến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Sơn-Quỳ Hợp-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Trương Thanh Bình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Lệ-Triệu Hải-Quảng Trị Xem đầy đủ →
  8. Bùi Trương Chinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Điền Lư-Bá Thước-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Long-Thanh chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Nhất Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Đồng-Thạch Thành-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Đức-Nghĩa đàn-Nghệ an Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Hùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Phúc-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  13. Trương Trọng Lâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Tiên-Vĩnh Lộc-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Trương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Trường Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1951 · Thôn Liên, Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hàng 2; Ô 3; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Trương Đức Âu Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1947 · Đức An, Đức Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Trường Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1951 · Lạc Thụy, Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trương Văn Luyện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Thọ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D4 E271 C30b Hy sinh: 29/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trương Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tiên Hưng, Cẩm Khê, Lạc Vân, Nho Quan, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 27, Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trương Văn Thường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Văn Lộc, Quý Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trương Công Tý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1940 · Nghĩa Ninh, Quảng Ninh, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trương Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Hưng Hóa, Tuyên Hóa, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Phổ, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Hưng Lộc Vinh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Thạch Định, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trương Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thái Bình, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trương Công Đệ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trương Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1973 Xem đầy đủ →
  29. Trương Đức Thuận Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Thủy, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trần Tiến Trường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 07/5/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu