Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 92 danh sách · trang 70/73

  1. Trương Văn Phúc DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Ngọc Khê, Ngọc Lạc Thanh Hoá Hy sinh: 08/6/1972 54 Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Trấn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Thọ Hợp ,Quỳnh Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 Hy sinh: 08/6/1972 57 Xem đầy đủ →
  3. Trương Mậu Bản DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1940 · Đoàn Tùng- Thanh Miên Hải Hưng Đơn vị: CTVP C1-D3-E400 Hy sinh: 23/7/1972 86 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Qúi DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Phú Cường, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/6/1972 117 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Mão DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Chu Trinh, Hoà An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52 Hy sinh: 06/1/1972 172 Xem đầy đủ →
  6. Trương Công Luý DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Cẩm Phú ,Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 174 Xem đầy đủ →
  7. Trương Văn Phách DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Hạnh Phúc, Phú Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/5/1972 194 Xem đầy đủ →
  8. Đàm Văn Trường DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Tri Phương,Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: C11D9KT Hy sinh: 13/5/1972 410 Xem đầy đủ →
  9. Trương Mạnh Tuân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Xuân Lâm , Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 25/5/1972 417 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Trường DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1954 · Dụ Tiến , Giao Thuỷ, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/5/1972 545 Xem đầy đủ →
  11. Trương Mạnh Tiến DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Khánh Phú ,Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/4/1972 557 Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Cấn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Cẩm Ngọc, CT, Thanh Hoá Hy sinh: 01/6/1972 623 Xem đầy đủ →
  13. Trương Trọng Đạt DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Phú Lộc, Cẩm Khê, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 11 Hy sinh: 09/7/1971 733 Xem đầy đủ →
  14. Trương Công Minh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Hồng Cương, Hoàng Thái, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 827 Hy sinh: 09/5/1972 869 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thiên Trường DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1954 · Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15 Hy sinh: 29/10/1972 883 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Trương DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Phú Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Hy sinh: 11/01/1966 1160 Xem đầy đủ →
  17. Trường DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Quy tập từ Sa Nhơn về 1174 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Trường Phất Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Chi Lăng, Thanh Liêm, Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trương Duy Tam Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đồng Hỷ, Bắc Thái Hy sinh: --/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trương Văn Phiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Cao Thắng, Thanh Miên, Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Trương Vũ Bảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Quảng Bình Hy sinh: 31363 Xem đầy đủ →
  22. Trương Công Hạnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1947 · , , Hy sinh: --/--/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trương Văn Sơn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  24. Trương Hoa Thuý Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  25. Trương Văn Lợi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  26. Trương Văn Luyện Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Hoá Hy sinh: 24870 Xem đầy đủ →
  27. Trương Công Đoàn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghĩa Đàn, Nghệ An Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Trương Mộng Ly Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Tx Thanh Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trương Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hoàng Hoá, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trường Việt Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 23/03/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu