Trương Công Minh

Năm sinh1952
Quê quánHồng Cương, Hoàng Thái, Thanh Hoá
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 827 (danh sách ghi: C4 D827)
Cấp bậcB1CS
Ngày hy sinh 09/5/1972
Vị trí mộ 869

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 992 (số thứ tự 989).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Công Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Công Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 09/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Quỵnh sinh 1952 · Phú Xuân , Quảng Xương, Thanh Hoá · B1CS · C9D9E52